MỠ BÔI TRƠN MOLYKOTE 111
(0 Đánh giá)
Chia sẻ
Thương hiệu
Molykote 111
Tên nguyên liệu chính
MỠ BÔI TRƠN MOLYKOTE 111
Nhận gia công
Không
Số lượng tối thiểu (MOQ)
5 hộp
Cung cấp hàng mẫu
Không
Tình trạng sản phẩm
Mới 100%
Thị trường xuất khẩu chính
Samoa thuộc Mỹ
Chứng chỉ sản phẩm
FDA - An toàn thực phẩm, dược phẩm và thiết bị y tế tại Mỹ. ISO 9001 - Hệ thống quản lý chất lượng quốc tế
Đóng gói sản phẩm
Loại đóng gói
hộp
Mô tả quy cách đóng gói
Đóng gói 5 hộp/ thùng (1 hộp 1kg)
Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao)
60 cm x 60 cm x 60 cm
Khối lượng đóng gói
6 kg
Chính sách bán hàng B2B
Chính sách vận chuyển - giao nhận của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HỢP TIẾN
1. Phạm vi vận chuyển:
Trong nước
Quốc tế
2. Phương thức vận chuyển:
Vận chuyển bằng đường bộ
Vận chuyển bằng đường biển
3. Thời gian giao nhận:
Thời gian giao hàng
Thời gian xử lý đơn hàng
Thời gian nhận hàng
4. Chi phí vận chuyển:
Tính phí vận chuyển:
Chính sách miễn phí vận chuyển
5. Quy trình giao nhận:
Thông báo giao hàng
Kiểm tra hàng hóa
Ký nhận giao hàng
Giải quyết khiếu nại
Chính sách bồi hoàn của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HỢP TIẾN
· Lỗi sản phẩm/hàng hóa
· Lỗi dịch vụ
Chính sách thanh toán của CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ HỢP TIẾN
· Chuyển khoản ngân hàng (T/T)
· Tiền mặt
· Séc
· Thanh toán trực tuyến
· Thư tín dụng (L/C)
· Nhờ thu kèm chứng từ (D/P)
Mô tả chi tiết
Molykote 111 là mỡ bôi trơn gốc silicon với chất làm đặc vô cơ và chất phụ gia, chịu được nhiệt độ nóng lạnh từ – 40 độ C đến 200 độ C. Molykote 111 là mỡ bôi trơn không được sử dụng với oxy lỏng và trong các ứng dụng yêu cầu khả năng tương thích LOX.
Đặc điểm của mỡ bôi trơn Molykote 111
– Có tính năng kháng tốt với hầu hết các loại hóa chất.
– Phạm vi hoạt động nhiệt độ rộng.
– Có áp suất hơi thấp, sự biến động thấp.
– Có khả năng chống nước tốt.
– Có khả năng tương thích với nhiều chất dẻo và chất đàn hồi.
– Molykote 111 không bị ảnh hưởng bởi dầu thực vật, dầu khoáng hoặc không khí.
– Mỡ Molykote 111 có khả năng chịu được axit loãng, kiềm hay nhiều chất lỏng khác.
– Đạt tiêu chuẩn NSF 51, NSF 61 và FDA 21 CFR 175.300.
Màu sắc Trắng đến xám nhạt; trong mờ
ISO 2137 Độ xuyên kim chưa làm việc mm/10 170 đến 230
ISO 2137 Độ xuyên kim sau khi làm việc 60 lần, tối đa mm/10 260
CTM 0033A Độ chảy 24 giờ/ 200°C (392°F), tối đa % 0.5
CTM 0033A Độ bay hơi 24 giờ/ 200°C (392°F), tối đa % 2.0
Công nghệ - Quy trình sản xuất
Dầu gốc → Phụ gia → Trộn → Kiểm tra → Đóng gói → Kiểm tra → Xuất kho
Bạn không tìm được sản phẩm mong muốn?
Hãy cho các nhà cung cấp biết nhu cầu của bạn và nhận báo giá trực tiếp bằng Arobid RFQ!




